Wikiquote viwikiquote https://vi.wikiquote.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh MediaWiki 1.47.0-wmf.15 first-letter Phương tiện Đặc biệt Thảo luận Thành viên Thảo luận Thành viên Wikiquote Thảo luận Wikiquote Tập tin Thảo luận Tập tin MediaWiki Thảo luận MediaWiki Bản mẫu Thảo luận Bản mẫu Trợ giúp Thảo luận Trợ giúp Thể loại Thảo luận Thể loại TimedText TimedText talk Mô đun Thảo luận Mô đun Event Event talk Hoàng Hà 0 10461 63221 2026-08-17T13:28:14Z Lcsnes 12183 [[w:vi:WP:TTL|←]]Trang mới: “[[Tập tin:Rustic Home On The Yellow River, China.jpg|nhỏ|Làng quê thượng nguồn Hoàng Hà]] '''{{w|Hoàng Hà}}''' ([[chữ Hán]]: [[w:zh:黄河|黄河]]) là [[sông]] dài thứ hai [[châu Á]] sau dòng [[Trường Giang]] cùng ở [[Trung Quốc]], bắt nguồn từ [[núi]] Côn Lôn, chảy qua chín tỉnh, rồi đổ ra Bột Hải. ==Trích dẫn== ===Tiếng Việt=== *'''Thế kỷ 15''', [[Nguyễn Trãi]], s:Bảo kính…” 63221 wikitext text/x-wiki [[Tập tin:Rustic Home On The Yellow River, China.jpg|nhỏ|Làng quê thượng nguồn Hoàng Hà]] '''{{w|Hoàng Hà}}''' ([[chữ Hán]]: [[w:zh:黄河|黄河]]) là [[sông]] dài thứ hai [[châu Á]] sau dòng [[Trường Giang]] cùng ở [[Trung Quốc]], bắt nguồn từ [[núi]] Côn Lôn, chảy qua chín tỉnh, rồi đổ ra Bột Hải. ==Trích dẫn== ===Tiếng Việt=== *'''Thế kỷ 15''', [[Nguyễn Trãi]], [[s:Bảo kính cảnh giới/LIV|''Bảo kính cảnh giới'', LIV]] *:Được mất tuy nơi sự tiếc mừng,<br>Đạo ta thông biết hết lâng lâng.<br>Non cao Bạch-thạch nào đời chuyển ;<br>[[Nước]] cả '''Hoàng-hà''' há thuở nhưng. ===Tiếng Trung=== *'''Thế kỷ 8''', {{w|Đỗ Phủ}}, [[s:zh:全唐詩/卷228#黃河二首|黃河二首]] ({{w|Nhượng Tống}} [[dịch thuật|dịch]] ''[[s:Hoàng Hà kỳ 1|Hoàng Hà]]'') *:黃河北岸海西軍,椎鼓鳴鐘天下聞。<br>鐵馬長鳴不知數,胡人高鼻動成羣。 *::Hoàng Hà bắc ngạn hải tây quân,<br>Truỳ cổ minh chung thiên hạ văn.<br>Thiết mã trường minh bất tri số,<br>Hồ nhân cao tỵ động thành quần. *:::'''Bờ Bắc Hoàng Hà lính thú ai<br>Chuông khua trống đánh dậy gầm trời<br>Sao quân... đi hàng toán<br>[[Ngựa]] [[sắt]] bao nhiêu vẫn thét dài''' *'''1924''', {{w|Lỗ Tấn}}, [[s:zh:說鬍鬚|說鬍鬚]] (''[[s:Nói về hàm râu|Nói về hàm râu]]''), {{w|Phan Khôi}} dịch *:我這纔慄然地回想長安,記得看見很多的白楊,很大的石榴樹,道中喝了不少的黃河水。然而這些又有什麼可談呢?我於是說:“沒有什麼怎樣。” *::'''Thế rồi mới dật mình nghĩ lại Trường An, nhớ đã thấy [[cây]] bạch dương rất nhiều, cây lựu rất lớn, dọc đường đã uống nước sông Hoàng Hà không ít. Nhưng mà những cái đó có gì đáng nói ư? Tôi bèn trả lời: "Chẳng có thế nào gì cả."''' ==Xem thêm== * [[Himalaya]] * [[Andes]] * [[Anpơ]] ==Liên kết ngoài== {{wikipedia-inline}} [[Thể loại:Thủy vực]] [[Thể loại:Châu Á]] i1bdb3l0nla1aoa955nvn553xbizf4g Andes 0 10462 63222 2026-08-18T07:08:32Z Lcsnes 12183 [[w:vi:WP:TTL|←]]Trang mới: “[[Tập tin:Andes mountains panoramic view.jpg|nhỏ|Quang cảnh dãy Andes]] '''{{w|Andes}}''' là dãy núi dài nhất thế giới với hơn 7000 km theo bờ tây [[lục địa]] [[Nam Mỹ]], độ cao trung bình khoảng 6000 [[mét|m]], trải dài qua 7 quốc gia: [[Argentina]], Bolivia, Chile, [[Colombia]], Ecuador, Perú và Venezuela. ==Trích dẫn== ===Tiếng Tây Ban Nha=== *'''1879''', [[w:es:Juan León Mera|Juan León Mera]], '…” 63222 wikitext text/x-wiki [[Tập tin:Andes mountains panoramic view.jpg|nhỏ|Quang cảnh dãy Andes]] '''{{w|Andes}}''' là dãy núi dài nhất thế giới với hơn 7000 km theo bờ tây [[lục địa]] [[Nam Mỹ]], độ cao trung bình khoảng 6000 [[mét|m]], trải dài qua 7 quốc gia: [[Argentina]], Bolivia, Chile, [[Colombia]], Ecuador, Perú và Venezuela. ==Trích dẫn== ===Tiếng Tây Ban Nha=== *'''1879''', [[w:es:Juan León Mera|Juan León Mera]], ''[[w:es:Cumandá|Cumandá]]'', [[s:es:Cumandá/I|I]] *:A la izquierda y a lo lejos la cadena de los Andes semeja una onda de longitud infinita, suspensa un momento por la fuerza de dos vientos encontrados; al frente y a la derecha no hay más que la vaga e indecisa línea del horizonte entre los espacios celestes y la superficie de las selvas, en la que se mueve el espíritu de Dios como antes de los tiempos se movía sobre la superficie de las aguas. *::'''Bên trái và ở tận xa xăm, dãy Andes hiện lên tựa như ngọn sóng dài vô tận, bất ngờ ngưng đọng trong khoảnh khắc do sức mạnh hai luồng [[gió]] ngược chiều; phía trước và bên phải chẳng có gì ngoài đường chân trời mờ ảo, vô định giữa khoảng không bao la của bầu trời và bạt ngàn [[rừng|rừng rậm]]—nơi mà Thần [[Thiên Chúa|Đức Chúa Trời]] đang chuyển động như thuở [[Sáng thế ký|sáng thế]]. *'''1906''', [[w:es:Julio Flórez|Julio Flórez]], [[s:es:Cesta de lotos/Tus ojos|''Cesta de lotos'', Tus ojos]] *:Ojos indefinibles, ojos grandes,<br>como el cielo y el mar, hondos y puros;<br>ojos como las selvas de los Andes:<br>misteriosos, fantásticos y obscuros. *::'''[[mắt|Đôi mắt]] chẳng thể nghĩ suy, đôi mắt to tròn,<br>Như bầu trời và [[biển|biển cả]], sâu thẳm và tinh khôi;<br>Đôi mắt tựa đại ngàn mênh mông rặng Andes:<br>Huyền bí, ảo mộng và tăm tối muôn đời.''' *'''1910''', [[:es:Amado Nervo|Amado Nervo]], [[s:es:Perlas negras/XIII|''Perlas negras'', XIII]] *:Águila, cese tu vuelo;<br>aunque los Andes escalas,<br>nunca podrás con tus alas<br>tocar las cumbres del cielo. *::'''Đại bàng ơi, hãy dừng bay;<br>Dẫu đến đỉnh Andes [[mây]] ngập trời,<br>Cánh kia chẳng thể nào vươn tới,<br>Chạm vào đỉnh thắm của trời xanh.''' ==Xem thêm== * [[Himalaya]] * [[Núi Kilimanjaro]] * [[Everest]] ==Liên kết ngoài== {{wikivoyage|vi:Andes}} {{wikipedia-inline}} [[Thể loại:Tự nhiên]] [[Thể loại:Nam Mỹ]] 0a6xl8wjvxn3r3zunaxrlhhafjx93p0 Himalaya 0 10463 63223 2026-08-18T11:36:00Z Lcsnes 12183 [[w:vi:WP:TTL|←]]Trang mới: “[[Tập tin:Gokyo Ri summit, Gokyo Lake, Nepal, Himalayas.jpg|nhỏ|Dãy Himalaya giữa [[mây]]]] '''{{w|Himalaya}}''' (chữ Devanagari: [[:hi:हिमालय|हिमालय]]) hay '''Hy Mã Lạp Sơn''' nguyên là dãy núi phân chia tiểu [[lục địa]] [[Ấn Độ]] khỏi cao nguyên Tây Tạng mở rộng thành hệ thống [[núi]] hùng vĩ cao nhất [[Trái Đất]], gồm cả đỉnh [[Everest]]. Đây là nơi bắt ngu…” 63223 wikitext text/x-wiki [[Tập tin:Gokyo Ri summit, Gokyo Lake, Nepal, Himalayas.jpg|nhỏ|Dãy Himalaya giữa [[mây]]]] '''{{w|Himalaya}}''' (chữ Devanagari: [[:hi:हिमालय|हिमालय]]) hay '''Hy Mã Lạp Sơn''' nguyên là dãy núi phân chia tiểu [[lục địa]] [[Ấn Độ]] khỏi cao nguyên Tây Tạng mở rộng thành hệ thống [[núi]] hùng vĩ cao nhất [[Trái Đất]], gồm cả đỉnh [[Everest]]. Đây là nơi bắt nguồn ba hệ thống sông lớn: [[sông Ấn]], [[sông Hằng]] và [[Trường Giang]]. Dãy Himalaya có 52,7 triệu [[người]] sinh sống, trải khắp 5 quốc gia: Bhutan, [[Trung Quốc]], Ấn Độ, Nepal và [[Pakistan]]. ==Trích dẫn== ===Tiếng Việt=== *'''1926''', {{w|Tản Đà}}, [[s:Giấc mộng con/VIII|''Giấc mộng con'', VIII]] *:Qua Tứ xuyên, sang Tây-tạng, quay đến Ấn-độ, xem núi '''Himalaya''' (喜 馬 拉 山). Từ chân núi lên đến đỉnh, từng lớp trông khác nhau. Cứ quan Bác-sĩ nói rõ rằng: « chân núi nhiều [[rừng]] to; từ khoảng 7000 đến 12000 thước Anh thời không có [[cây]] nhớn; lại lên đến 15000 thước, chỉ có rêu; lên nữa thời bốn mùa đều [[tuyết|băng tuyết]] cả. » Thật đáng là một ngọn núi cao nhất trong thế-gian. ===Tiếng Phạn=== *'''~Thế kỷ 5''', [[Kālidāsa]], [[w:sa:कुमारसम्भवम्|कुमारसम्भवम्]] [[s:sa:कुमारसम्भवम्/प्रथमः सर्गः|''Kumārasambhava'', I]] *:अस्त्युत्तरस्यां दिशि देवतात्मा हिमालयो नाम नगाधिराजः ।<br>पूर्वापरौ तोयनिधी वगाह्य स्थितः पृथिव्या इव मानदण्डः । *::'''Phương Bắc xa xăm có chúa tể muôn núi rực rỡ danh xưng Himalaya;<br>Vươn mình đắm vào hai [[biển]] lớn Đông–Tây, sừng sững giữa trời như thước đo Trái Đất.''' ===Tiếng Urdu=== *'''1921''', [[s:ur:مصنف:وحید الدین سلیم|Waheeduddin Saleem]], [[s:ur:تلمیحات|تلمیحات]] *:مثلاً اگر کہا جائے کہ ایک دیو ہمالیہ پہاڑ کی طرح سینہ تانے کھڑا ہے اور ہندوستان کو اپنی آغوش میں لینے کے لیے تیار ہے، تو اس فقرہ سے یہ استدلال نہیں ہ وسکتا کہ اس کا کہنے والا دیو کے وجود کا قائل ہے۔ مطلب صرف یہ ہے کہ ہمالیہ کے بلند سلسلہ نے ہندوستان کو ایک طرف سے گھیر رکھا *::'''Ví như nếu nói rằng có gã khổng lồ đang ưỡn ngực đứng sừng sững như rặng Himalaya sẵn sàng ôm trọn đất nước Ấn Độ vào lòng thì không thể suy rằng người nói tin người khổng lồ có thật. Ý tứ ở đây đơn giản chỉ là: dãy núi Himalaya cao ngất đã bao bọc lấy Ấn Độ từ một phía.''' ==Xem thêm== * [[Núi Kilimanjaro]] * [[Dãy núi Rocky]] * [[Sa mạc Sahara]] ==Liên kết ngoài== {{wikivoyage|vi:Himalaya}} {{wikipedia-inline}} [[Thể loại:Tự nhiên]] [[Thể loại:Châu Á]] jiae5z7b7lr81rpb0t2cjqk0nvdnwcp