Wikisource viwikisource https://vi.wikisource.org/wiki/Trang_Ch%C3%ADnh MediaWiki 1.46.0-wmf.21 first-letter Phương tiện Đặc biệt Thảo luận Thành viên Thảo luận Thành viên Wikisource Thảo luận Wikisource Tập tin Thảo luận Tập tin MediaWiki Thảo luận MediaWiki Bản mẫu Thảo luận Bản mẫu Trợ giúp Thảo luận Trợ giúp Thể loại Thảo luận Thể loại Chủ đề Thảo luận Chủ đề Tác gia Thảo luận Tác gia Trang Thảo luận Trang Mục lục Thảo luận Mục lục Biên dịch Thảo luận Biên dịch TimedText TimedText talk Mô đun Thảo luận Mô đun Event Event talk Đề tài Đèo Ba Dội 0 4695 204440 8656 2026-03-27T07:55:01Z ~2026-18979-67 20014 204440 wikitext text/x-wiki {{đầu đề |tựa đề=Đèo Ba Dội |tác giả=Hồ Xuân Hương |năm= |dịch giả= |phần= |trước= |sau= |ghi chú= }} <poem> Một đèo, một đèo, lại một đèo Khen ai khéo tạc cảnh cheo leo Cửa son đỏ loét tùm hum nóc Hòn đá xanh rì lún phún rêu Lắt lẻo cành thông cơn gió thốc Đầm đìa lá liễu giọt sương gieo Hiền nhân quan tử ai mà chẳng Mỏi gối chồn chân vẫn muốn trèo </poem> ==Tài liệu nguồn== Thơ Hồ Xuân Huơng. NXB Văn học. Hà Nội. 1993. (Lữ Huy Nguyên tuyển chọn và giới thiệu) [[Thể loại:Thơ Nôm]] [[Thể loại:Thất ngôn bát cú]] lpj4ijekuwvsyy9hicvluya0x1jm2fl Biên dịch:Bản Thảo Cương Mục 114 71881 204441 2026-03-27T09:22:14Z Mrfly911 2215 [[w:WP:TTL|←]]Trang mới: “{{đầu đề biên dịch | tựa đề = Bản thảo cương mục | tác giả= Lý Thời Trân | ngôn ngữ = zh | bản gốc= 本草綱目 | năm= [[w:1596|1596]] | phần = | trước= | sau= | ghi chú= Bản thảo cương mục (giản thể: 本草纲目; phồn thể: 本草綱目) là một từ điển bách khoa của Trung Quốc về dược vật học được thầy thuốc Lý Thời Trân biên soạn vào thế kỷ 16 đầu…” 204441 wikitext text/x-wiki {{đầu đề biên dịch | tựa đề = Bản thảo cương mục | tác giả= Lý Thời Trân | ngôn ngữ = zh | bản gốc= 本草綱目 | năm= [[w:1596|1596]] | phần = | trước= | sau= | ghi chú= Bản thảo cương mục (giản thể: 本草纲目; phồn thể: 本草綱目) là một từ điển bách khoa của Trung Quốc về dược vật học được thầy thuốc Lý Thời Trân biên soạn vào thế kỷ 16 đầu thời nhà Minh. Bản thảo đầu tiên được hoàn thành vào năm 1578 và được in tại Nam Kinh vào năm 1596. Bộ sách liệt kê các dược liệu của y học cổ truyền Trung Hoa được biết đến vào thời điểm đó, bao gồm các loài thực vật, động vật và khoáng chất được tin là có đặc tính chữa bệnh. Đây được coi là tác phẩm y học hoàn chỉnh và chi tiết nhất trong lịch sử Đông y. {{Wikipediaref}} }} <inputbox> type=search width=30 placeholder=Tìm trong trang này searchbuttonlabel=Tìm fulltext=false prefix={{FULLPAGENAME}} </inputbox> == Mục lục == * [[/Lời tựa|Lời tựa]] * [[/Phàm lệ|Phàm lệ]] # [[/Tự lệ thượng|Tự lệ thượng]] # [[/Tự lệ hạ|Tự lệ hạ]] # [[/Các vị thuốc chủ trị bách bệnh - Quyển thượng|Các vị thuốc chủ trị bách bệnh - Quyển thượng]] (Các chứng phong, kinh phong, cứng gáy, điên giản, tốt quyết, thương hàn nhiệt bệnh, ôn dịch, thử, thấp, hỏa nhiệt, các chứng khí, đàm ẩm, tỳ vị, nuốt chua táo tạp, nghẹn tắc, phản vị, nôn mửa, nấc cụt, hoắc loạn, tiết tả, lỵ, sốt rét, tâm hạ bĩ mãn, chướng mãn, hoàng đản, cước khí, nuy, chuyển cân, suyễn nghịch, ho, phế nuy phế ung, hư tổn, truyền thi cốt chưng, tà túy, hàn nhiệt, thổ huyết nục huyết, chảy máu chân răng, huyết hãn, khạc ra máu, các chứng ra mồ hôi, chinh xung, kiện vong, kinh quý, phiền hoặc, cuồng táo, mất ngủ, ngủ nhiều, tiêu khát, di tinh mộng tiết, xích bạch trọc, lâm bệnh, tiểu nhiều di niệu, tiểu ra máu, âm nuy, cường trung, ngứa bìu, đại tiện táo kết, thoát giang, trĩ lậu, hạ huyết, ứ huyết, tích tụ trưng hà, các loại giun sán, sôi bụng, đau tâm phúc, đau hông sườn, đau thắt lưng, sán khí) # [[/Các vị thuốc chủ trị bách bệnh - Quyển hạ|Các vị thuốc chủ trị bách bệnh - Quyển hạ]] (Thống phong, đau đầu, huyễn vựng, mắt, tai, mặt, mũi, môi, miệng lưỡi, hầu họng, âm thanh, răng, râu tóc, hôi nách, đan độc, phong táo chẩn rôm, lác đồng tiền lang ben, anh lựu bướu thịt nốt ruồi, loa lịch, cửu lậu, ung thư, các loại nhọt độc, ngoại thương các loại nhọt, vết thương do kim khí tre gỗ, té ngã gãy xương, ngũ tuyệt, các loại trùng cắn, thú cắn, các loại độc, độc sâu bọ, hóc dị vật, phụ nữ kinh nguyệt, đới hạ, băng lậu, thai tiền, sản nan, hậu sản, bệnh phần âm, các bệnh sơ sinh ở trẻ nhỏ, kinh giản, các chứng cam, đậu chẩn) # [[/Thủy bộ|Thủy bộ (Nước)]] # [[/Hỏa bộ|Hỏa bộ (Lửa)]] # [[/Thổ bộ|Thổ bộ (Đất)]] # [[/Kim thạch 1|Kim thạch 1]] (Vàng, bạc, tích lận chi, bạc cao, chu sa ngân, đồng tự nhiên, đồng quặng, đồng xanh, chì, duyên sương, bột chì, chì đỏ, mật đà tăng, thiếc, gương cổ, tiền cổ, nỏ đồng, các khí cụ đồng, sắt, thép, sắt vụn, sắt tinh, bột hoa sắt, rỉ sắt, sắt nung, nước sắt, các khí cụ sắt) # [[/Kim thạch 2|Kim thạch 2]] (Ngọc, bạch ngọc tủy, thanh ngọc, thanh lang can, san hô, mã não, bảo thạch, pha lê, thủy tinh, lưu ly, vân mẫu, bạch thạch anh, tử thạch anh, bồ tát thạch) # [[/Kim thạch 3|Kim thạch 3]] (Đan sa, thủy ngân, phấn thủy ngân, phấn sương, ngân chu, linh sa, hùng hoàng, thư hoàng, thạch cao, lý thạch, trường thạch, phương giải thạch, hoạt thạch, bất hôi mộc, ngũ sắc thạch chi, đào hoa thạch, lô cam thạch, tỉnh tuyền thạch, vô danh dị, mật lật tử, thạch chung nhũ, khổng công nghiệt, ân nghiệt, thổ ân nghiệt, thạch não, thạch tủy, dầu thạch não, than đá, vôi, thạch diện, phù thạch, thạch chi) # [[/Kim thạch 4|Kim thạch 4]] # [[/Kim thạch 5|Kim thạch 5]] # [[/Thảo 1|Thảo 1]] (Cam thảo, hoàng kỳ, nhân sâm, lô sâm, sa sâm, tề ni, ẩn nhẫn diệp, cát cánh, trường tùng, hoàng tinh, uy nhuy, tri mẫu, nhục thung dung, liệt đương, tỏa dương, thiên ma, xích tiễn, truật, cẩu tích, quán chúng, ba kích thiên, viễn chí, bách mạch căn, dâm dương hoắc, tiên mao, huyền sâm, địa du, đan sâm, tử sâm, vương tôn, tử thảo, bạch đầu ông, bạch cập, tam thất) # [[/Thảo 2|Thảo 2]] (Hoàng liên, hồ hoàng liên, hoàng cầm, tần giao, sài hồ, tiền hồ, phòng phong, độc hoạt, thổ đương quy, đô quản thảo, thăng ma, khổ sâm, bạch tiễn, diên hồ sách, bối mẫu, sơn từ cô, thạch toán, thủy tiên, bạch mao, địa cân, mang, long đởm, tế tân, đỗ hành, cập kỷ, quỷ đốc bưu, từ trường khanh, bạch vi, bạch tiền, thảo tê, sai tử cổ, cát lợi thảo, chu sa căn, tích hủy lôi, cẩm địa la, tử kim ngưu, quyền sâm, thiết tuyến thảo, kim ty thảo) # [[/Thảo 3|Thảo 3]] (Đương quy, xuyên khung, mễ vu, xà sàng, cao bản, trư tru hương, bạch chỉ, bạch thược, mẫu đơn, mộc hương, cam tùng hương, sơn nại, liêm khương, đỗ nhược, sơn khương, cao lương khương, đậu khấu, bạch đậu khấu, súc sa mật, ích trí tử, tất bát, tương, nhục đậu khấu, bổ cốt chỉ, khương hoàng, uất kim, bồng nga truật, kinh tam lăng, toa thảo, hương phụ tử, thụy hương, mạt lị, uất kim hương, mạo hương, bạch mạo hương, bài thảo hương, mê điệt hương, xa hương, ngải nạp hương, câu nạp hương, tuyến hương, hoắc hương, linh lăng hương, huân thảo, lan thảo, trạch lan, mã lan, ích nãi thảo, hương nhu, thạch hương, tước sàng, giả tô, bạc hà, tích tuyết thảo, tô, thủy tô, tề) # [[/Thảo 4|Thảo 4]] (Cúc, dã cúc, am lư, thi, ngải, thiên niên ngải, nhân trần hào, thanh hào, hoàng hoa hào, bạch hào, giác hào, lậu hào, mã tiên hào, âm địa quyết, mẫu hào, cửu ngưu thảo, sung úy, tạc thái, vi hàm, hạ khô thảo, lưu ký nô thảo, tiết thảo, lệ xuân thảo, tuyền phúc hoa, thanh tương, nhạn lai hồng, thiên linh thảo, tư tử, kê quan, hồng lam hoa, phiên hồng hoa, yên chỉ, đại kế, tiểu kế, tục đoạn, khổ nạp, lậu lư, phi liêm, trữ ma, khoảnh ma, đại thanh, tiểu thanh, hồ lô ba, lệ thực, ác thực, tỷ nhĩ, thiên danh tinh, hạc sắt, hy thiêm, nhược, lô, cam tiếu, nhượng hà, ma hoàng, mộc tặc, thạch long sô, long thường thảo, đăng tâm thảo, đăng hoa tẫn) # [[/Thảo 5|Thảo 5]] (Địa hoàng, can địa hoàng, sinh địa hoàng, thục địa hoàng, ngưu tất, tử uyển, nữ uyển, mạch môn đông, tuyên thảo, chùy hồ căn, đạm trúc diệp, áp chích thảo, quỳ, thục quỳ, thỏ quỳ, thục quỳ, long quỳ, long châu, toan tương, thục dương tuyền, lộc đề thảo, bại tương, nghênh xuân hoa, khoản đông hoa, thử khúc thảo, quyết minh, địa phu, cù mạch, vương bất lưu hành, tiễn xuân la, kim tiễn thảo, đình lịch, xa tiền, cẩu thiệt thảo, mã tiên thảo, xà hàm, nữ thanh, thử vĩ thảo, lang bả thảo, cẩu vĩ thảo, lệ tràng, liên kiều, lục anh, sóc điêu, thủy anh, lam, mã lam, lam điền, thanh đại, cam lam, liệu, hồng thảo, thiên liệu, mao liệu, hải căn, hỏa thán mẫu thảo, tam bạch thảo, tàm võng thảo, xà võng thảo, hổ trượng, bưu, súc, tấn thảo, tật lê, bạch tật lê, cốc tinh thảo, hải kim sa, địa dương mai, thủy dương mai, địa ngô công thảo, bán biên liên, tử hoa địa đinh, quỷ châm thảo, độc dụng tướng quân, kiến thũng tiêu, phan đảo tăng, thủy cam thảo) # [[/Thảo 6|Thảo 6]] (Đại hoàng, thương lục, lang độc, phòng khuê, lang nha, lư như, đại kích, trạch tất, cam toại, tục tùy tử, lang đãng, vân thực, bì ma, thường sơn thục tất, lê lô, mộc lê lô, phụ tử, thiên hùng, trắc tử, lậu lam tử, ô đầu, bạch phụ tử, hổ chưởng thiên nam tinh, do bạt, củ nhược, bán hạ, tảo hưu, quỷ cửu, xạ can, diên vĩ, ngọc trâm, phượng tiên, tọa nã thảo, mạn đà la hoa, dương trị trục, dương bất khiết thảo, nguyên hoa, nhiêu hoa, túy ngư thảo, mãng thảo, nhân dự, thạch long nhuế, mao cấn, ngưu biến, tầm ma, cách chú thảo, hải dụ, câu vẫn) # [[/Thảo 7|Thảo 7]] (Thỏ ty tử, ngũ vị tử, bồng luy, phúc bồn tử, huyền câu tử, xà mễ, sử quân tử, mộc tiết tử, phiên mộc tiết, mã đầu linh, đằng tử, dự tri tử, khiên ngưu tử, toàn hoa, tử uy, doanh thực, tường vi, nguyệt quý hoa, quát lâu, vương qua, cát, hoàng hoàn, thiên môn đông, bách bộ, hà thủ ô, tì giải, bạt khế, thổ phục linh, bạch liễm, nữ nuy, chử khôi, nga bào, phục kê tử căn, thiên kim đằng, cửu tiên tử, sơn đậu căn, hoàng dược tử, giải độc tử, bạch dược tử, hội châu bạch dược, trùng động căn, uy linh tiên, thiến thảo, tiễn thảo, phòng kỷ, thông thảo, thông thoát mộc, câu đằng, hoàng đằng, bạch thỏ hoắc, bạch hoa đằng, bạch anh, lôi, xích địa lợi, tử cát, ô liễm mai, luật thảo, dương đào, lạc thạch, mộc liên, phù phương đằng, thường xuân đằng, thiên tuế, nhẫn đông, cam đằng, điềm đằng, hàm thủy đằng, thiên tiên đằng, tử kim đằng, nam đằng, thanh phong đằng, bách lăng đằng, tỉnh đằng, tử đằng, lạc nhạn mộc, phong diên mẫu, đằng hoàng) # [[/Thảo 8|Thảo 8]] (Trạch tả, hộc thảo, dương đề, toan mô, long thiệt thảo, xương bồ, bạch xương, hương bồ, bồ hoàng, cô, khổ thảo, thủy bình, tần, bình bồng thảo, hạnh thái, thuần, thủy tảo, hải tảo, hải uẩn, hải đái, côn bố, việt vương dư, thạch phàm, thủy tùng) # [[/Thảo 9|Thảo 9]] (Thạch hộc, cốt toái bổ, thạch vi, kim tinh thảo, thạch trường sinh, thạch hiện, cảnh thiên, phật giáp thảo, hổ nhĩ thảo, thạch hồ tuy, loa yến thảo, tác tương thảo, địa cẩm, ly cách thảo, tiên nhân thảo, tiên nhân chưởng thảo, nhai tông, tử bối kim bàn thảo, bạch long tu) # [[/Thảo 10|Thảo 10]] (Địa y, viên y, ốc du, tạ diệp hà thảo, ô cửu, thổ mã tông, quyển bá, ngọc bá, trắc ly, can đài, tỉnh trung đài, thuyền để đài, thạch nhụy, thạch tùng, tang hoa, mã bột) #[[Thảo 11|Thảo 11]] (Tạp thảo), [[/Danh y biệt lục]|Danh y biệt lục]] # [[/Cốc 1|Cốc 1]] (Hồ ma, bạch du ma, dầu hồ ma, á ma, đại ma, tiểu mạch, mạch miêu, đại mạch, khôi mạch, tước mạch, kiều mạch, khổ kiều mạch, đạo, đạo nhương, canh, tiên) # [[/Cốc 2|Cốc 2]] (Tắc, thử, đan thử mễ, thục thử, ngọc thục thử, lương, hoàng lương mễ, bạch lương mễ, thanh lương mễ, túc, túc mễ, thục, tham tử, bại, dã lang vĩ thảo, đông, cô mễ, bồng thảo tử, thảo, ý dĩ nhân, anh tử túc, a phù dung) # [[/Cốc 3|Cốc 3]] (Đại đậu, đại đậu hoàng quyển, hoàng đại đậu, xích tiểu đậu, hủ bị, lục đậu, bạch đậu, lũ đậu, đậu hà lan, tằm đậu, đậu đũa, biển đậu, đao đậu, lê đậu) # [[/Cốc 4|Cốc 4]] (Đại đậu thị, đậu hoàng, đậu phụ, trần lẫm mễ, phạn, thanh tinh can thạch bính phạn, chúc, xí, cao, tống, hàn cụ, chưng bính, nữ khúc, hoàng chưng, khúc, thần khúc, hồng khúc, niết mễ (túc nha, cốc nha, mạch nha), di đường, tương, du nhân tương, vô di tương, giấm, rượu, rượu chưng, rượu nho, tào, mễ bỉ, thong chử đầu tế khương) # [[/Thái 1|Thái 1]] (Hẹ, sơn hẹ, thông, thông kinh bạch, hồ thông, kiệu, tỏi, sơn toán, hồ, ngũ tân thái, vân đài, tùng, giới, bạch giới, vô kinh, lai phục, sinh khương, can khương, đồng hào, tà hào, hồ tuy, cà rốt, thủy cần, cẩn, tử cẩn, mã kì, hồi hương, thì là, la lặc, bạch hoa thái, thái, thảo thị) # [[/Thái 2|Thái 2]] (Ba lăng, rau muống, thái, đông phong thái, tề, tích, phồn lâu, kê tràng thảo, mục túc, dền, mã xỉ hiện, khổ thái, bạch cự, oa cự, thủy khổ, phiên bạch thảo, tiên nhân trượng thảo, bồ công anh, hoàng qua thái, sinh qua thái, lạc quỳ, dấp cá, quyết, thủy quyết, vi, kiều dao, lộc hoắc, hôi, lê, tần địch lê, đề hồ thái, dụ, thổ dụ, thạch dự, linh dư tử, cam thử, bách hợp, sơn đan, thảo thạch tằm, măng tre) # [[/Thái 3|Thái 3]] (Cà, khổ cà, hồ lô, khổ hồ, bại bào, đông qua, nam qua, việt qua, hồ qua, ti qua, khổ qua)(Tử thái, thạch, thạch hoa thái, lộc giác thái, long tu thái, thụy thái)(Thanh chi - Long chi, Xích chi - Đan chi, Hoàng chi - Kim chi, Bạch chi - Ngọc chi, Tố chi, Hắc chi - Huyền chi, Tử chi - Mộc chi, Mộc nhĩ, tùng khuẩn, táo giáp tẩm, hương tẩm, cát hoa thái, thiên hoa tẩm, ma cô tẩm, kê, đà thái, thổ khuẩn, địa cầm, trúc nhục, khuẩn, địa nhĩ, thạch nhĩ) # [[/Quả 1|Quả 1]] (Lý (Mận), Hạnh, Ba đán hạnh, Mai, Lang mai, Đào, Lật (Dẻ), Thiên sư lật, Táo, Trọng tư táo, Khổ táo) # [[/Quả 2|Quả 2]] (Lê, Lộc lê, Đường lê, Hải hồng, Mộc qua, Tra tử, Minh tra, Ôn bột, Sơn tra, Xích trảo mộc, Am la quả, Nại, Lâm cầm, Thị, Ty thị, Quân thiên tử, An thạch lựu, Quất, Cam, Trừng, Bưởi, Câu duyên, Kim quất, Tì bà, Dương mai, Anh đào, Sơn anh đào, Ngân hạnh, Hồ đào, Trăn, A nguyệt hồn tử, Trử tử, Câu lật, Tượng thực, Hộc thực) # [[/Quả 3|Quả 3]] (Lệ chi (Vải), Long nhãn, Long lệ, Cảm lãm (Trám), Mộc uy tử, Am ma lặc, Tì lê lặc, Ngũ liễm tử, Ngũ tử thực, Phỉ thực, Hải tùng tử, Tân lang (Cau), Đại phúc tử, Da tử (Dừa), Vô lậu tử, Quang lang tử, Toa mộc diện, Ba la mật (Mít), Vô hoa quả, A lặc bột, Sa đường quả, Thiêm tử, Kỷ mục, Đô giác tử, Đô niệm tử, Đô hàm tử, Ma trù tử, Thiều tử (Chôm chôm), Mã tân lang, Chỉ cụ) # [[/Quả 4|Quả 4]] (Tần tiêu, Thục tiêu, Nhai tiêu, Mạn tiêu, Địa tiêu, Hồ tiêu, Tất trừng già, Ngô thù du, Thực thù du, Diêm phu tử, Thố lâm tử, Minh (Trà), Cao lư) # [[/Quả 5|Quả 5]] (Điềm qua (Dưa hấu), Tây qua, Bồ đào (Nho), Anh úc, Di hầu đào (Kiwi), Cam giá (Mía), Sa đường, Thạch mật, Thứ mật) # [[/Quả 6|Quả 6]] (Liên ngẫu (Sen), Hồng bạch liên hoa, Kị thực, Khiếm thực, Ô dụ, Từ cô, Phụ lục chư quả, Chư quả hữu độc) # [[/Mộc 1|Mộc 1]] (Bách, Tùng, Sam, Quế, Quế tâm, Khuẩn quế, Thiên trúc quế, Nguyệt quế, Mộc lan, Tân di, Trầm hương, Mật hương, Đinh hương, Đàn hương, Giáng chân hương, Nam, Chương, Điều chương, Ô dược, Hồi hương, Tất lật hương,楓 hương chi, Huân lục hương, Một dược, Kỳ kiệt, Chất hãn, An tức hương, Tô hợp hương, Chiêm đường hương, Đốc nục hương, Long não hương, Long não, A ngụy, Lô hội, Hồ đồng lệ, Phản hồn hương) # [[/Mộc 2|Mộc 2]] (Bách mộc, Đàn hoàn, Tiểu bách, Hoàng lư, Nồng phác, Đỗ trọng, Xuân xu, Tất (Sơn), Tử, Thu, Tùng, Ngô đồng, Anh tử đồng, Hải đồng, Luyện, Hòe, Đàn, Giáp, Tần bì, Hợp hoan, Táo giáp, Phì táo giáp, Vô hoạn tử, Loan hoa, Vô thực tử, Ha lê lặc, Bà la đắc, Cử, Liễu, Sênh liễu, Thủy dương, Bạch dương, Đệ dương, Tùng dương, Du, Lãng du, Vô di, Tô phương mộc, Ô mộc, Hoa mộc, Mộc, Lư mộc, Tông lư, Lận mộc, Kha thụ, Ô mộc, Ba đậu, Đại phong tử, Hải hồng đậu, Tương tư tử, Trư yêu tử, Thạch qua) # [[/Mộc 3|Mộc 3]] (Tang (Dâu), Trá, Chử, Chỉ, Câu quất, Chi tử, Toan táo, Bạch kích, Nhuế hạch, Sơn thù du, Hồ đồi tử, Kim anh tử, Uất lý, Thử lý, Nữ trinh, Đông thanh, Câu cốt, Vệ mâu, Sơn phàn, Mộc, Nam chúc, Ngũ gia, Câu kỷ địa cốt bì, Sưu sơ, Dương lư, Thạch nam, Mẫu kinh, Mạn kinh, Loan kinh, Thạch kinh, Tử kinh, Mộc cẩn, Phù tang, Mộc phù dung, Sơn trà, Lạp mai, Phục ngưu hoa, Mật mông hoa, Mộc miên, Tác mộc, Hoàng dương mộc, Bất điêu mộc, Mại tử mộc, Mộc thiên liệu, Phóng trượng mộc, Tiếp cốt mộc, Linh thọ mộc, Mộc, Mộc ma, Đại không) # [[/Mộc 4|Mộc 4]] (Phục linh, Hổ phách, Y,, Trư linh, Lôi hoàn, Tang thượng ký sinh, Tùng la, Phong liễu, Đào ký sinh, Liễu ký sinh, Chiêm tư, Thạch thứ mộc) # [[/Mộc 5|Mộc 5]] (Trúc, Trúc hoàng, Tiên nhân trượng, Quỷ xỉ) # [[/Mộc 6|Mộc 6]] (Hoài mộc, Thành đông hủ mộc, Đông gia kê thê mộc, Cổ xí mộc, Cổ sấn bản, Chấn thiêu mộc, Hà biên mộc) # [[/Phục khí bộ|Phục khí bộ (Đồ dùng)]] # [[/Trùng 1|Trùng 1]] (Loại trứng sinh - thượng, 23 loại) (Mật ong, mật lạp, mật ong, thổ phong, đại hoàng phong, lộ phong phòng, trúc phong, xích sí phong, độc cước phong, tác ông, trùng bạch lạp, tử nữu, ngũ bội tử, bọ ngựa, tang phiêu tiêu, tước úng, tằm, ô lạn tử tàm, tằm kiền (gồm tàm thối, tàm liên), nguyên tàm, thạch tàm, cửu hương trùng, hải tàm, tuyết tàm, câu kỷ trùng, hương trùng) # [[/Trùng 2|Trùng 2]] (Loại trứng sinh - hạ, 22 loại) (Thanh phu, bướm, chuồn chuồn, sừ kê, táo miêu, ban miêu, nguyên thanh, cát thượng đình trưởng, địa đảm, nhện, thảo tru tru, bích tiền, trì đương, bọ cạp, đỉa, kiến, độc cước kiến, thanh yêu trùng, dòi, ruồi, cẩu蝇, ngưu sắt, nhân sắt) # [[/Trùng 3|Trùng 3]] (Loại hóa sinh, 31 loại) (Tề tào, nhũ trùng, mộc duùng trùng, tang duùng trùng, liễu duùng trùng, đào duùng trùng, quế duùng trùng, trá duùng trùng, táo duùng trùng, trúc duùng trùng, lô duùng trùng, thương nhĩ duùng trùng, thanh hào duùng trùng, táo giáp duùng trùng, trà chú trùng, sạ thiền, xác ve, thiền hoa, khương lang, thiên ngưu, lâu cô, đom đóm, y ngư, thử phụ, bọ hung, gián, hành dạ, táo mã, chung, tiễn khỏa trùng, mộc mòng, phỉ mòng, trúc sắt) # [[/Trùng 4|Trùng 4]] # [[/Lân 1|Lân 1]] (Rồng, điếu, giao long, đà long (cá sấu), lăng lý (tê tê), thạch long tử, thủ cung (thạch sùng), tắc kè, diêm long) # [[/Lân 2|Lân 2]] # [[/Lân 3|Lân 3]] # [[/Lân 14|Lân 4]] # [[/Giới 1|Giới 1]] (Rùa nước, tần quy, tê quy, đồi mồi, lục mao quy, ngược quy, ngạc quy, nhiếp quy, bôn quy, ba ba, nạp tiết, năng tiết, chu tiết, châu tiết, nguyên, cua, cá hố) # [[/Giới 2|Giới 2]] (Mẫu lệ (Hàu), Trai, Mã đao, Tiệp dư, Hiện, Trân châu, Thạch quyết minh, Hải cáp, Văn cáp, Cáp lị, Sênh, Đảm la, Xa ngao, Khôi cáp, Xa cừ, Bối tử, Tử bối, Kha, Thạch, Đạm thái, Hải loa, Giáp tiễn, Điền loa (Ốc nhồi), Oa loa, Liệu loa, Ký cư trùng, Hải nguyệt, Hải yến, Lang quân tử) # [[/Cầm 1|Cầm 1]] # [[/Cầm 2|Cầm 2]] # [[/Cầm 3|Cầm 3]] # [[/Cầm 4|Cầm 4]] # [[/Thú 1|Thú 1]] (Heo, chó, cừu, dê con, dê vàng, bò, ngựa, lừa, la, lạc đà, lạc, tô, đề hồ, nhũ hủ, a giao, hoàng minh giao, ngưu hoàng, tạ đáp, cẩu bảo, để dã ca, các loại máu, các loại xương mục, chấn nhục, bại cổ bì, chiên, lục súc mao đề giáp, lục súc tâm, các loại thịt hữu độc, giải độc các loại thịt) # [[/Thú 2|Thú 2]] (Sư tử, hổ, báo, mạc, voi, tê giác, ly ngưu, mao ngưu, dã mã, lợn rừng, gấu, linh dương, sơn dương, hươu, nai, hươu hai đầu, kỷ, chương, xạ hương, linh miêu, mèo, mèo rừng, phong ly, cáo, hạc, đoàn, hoan, mộc cẩu, sài, sói, thỏ, bại bút, sơn thán, thủy thán, hải thán, cốt nột thú, hoạt) # [[/Thú 3|Thú 3]] # [[/Thú 4|Thú 4]] # [[/Nhân bộ|Nhân bộ (Con người)]] (Tóc giả, tóc rối, gàu, ráy tai, ghét đầu gối, móng tay móng chân, răng, phân người, phân su, nước tiểu người, cặn nước tiểu, thu thạch, lâm thạch, phách thạch, sữa mẹ, kinh nguyệt, tinh dịch, nước bọt, cao răng, mồ hôi, nước mắt, nhân khí, nhân phách, râu, lông mu, xương người, tử thi, nhau thai, nước nhau, dây rốn, dương vật người, mật người, thịt người, xác ướp, phương dân, nhân khôi) {{giấy phép dịch|bản gốc={{PD-old}}|bản dịch={{CC-BY-SA-4.0}}{{GFDL}}}} [[Thể loại:Y học]] t77x49i4s5fbl71vatvplarxecv0ar9